Mảnh phay SPMT 120408, viết liền là SPMT120408, là mảnh vuông có lỗ vít ở giữa, mỗi mảnh có bốn cạnh cắt trên một mặt. Mảnh lắp trên dao phay vát mép để vát mép và phay mặt phẳng nhỏ, cũng lắp trên dao phay ngón đầu xoắn khi cần chiều sâu cắt lớn, gia công thép, thép hợp kim và gang; riêng dao vát mép có thêm thép không gỉ. Theo ISO 1832, chữ S là hình vuông, chữ P là góc sau 11°, chữ M là cấp dung sai M, chữ T là kiểu có lỗ và rãnh bẻ phoi một mặt; trong phần số, 12 ứng với cạnh 12,7 mm, 04 ứng với độ dày 4,76 mm và 08 ứng với bán kính mũi 0,8 mm. Nam Dương cung cấp mảnh SPMT 120408 kèm tư vấn kỹ thuật chọn mã theo dao đang dùng.

Đặc Điểm Mảnh Phay SPMT 120408
SPMT 120408 là mảnh vuông kẹp bằng vít xuyên lỗ, có bốn cạnh cắt trên một mặt và một mảnh dùng được cho hai nhóm dao.
- Lỗ ở giữa, kẹp bằng vít: mảnh có lỗ khoét côn, vít xuyên qua lỗ giữ mảnh trong ổ của dao, còn tháo lắp thì bạn nới hoặc siết vít. Kiểu kẹp này gọn và thường gặp trên thân dao đường kính nhỏ như dao phay vát mép; mảnh không lỗ thường kẹp bằng nêm.
- Bốn cạnh cắt, rãnh bẻ phoi một mặt: rãnh bẻ phoi chỉ nằm ở một mặt, nên mảnh dùng bốn cạnh của mặt đó. Khi một cạnh mòn, bạn nới vít, xoay mảnh để đưa cạnh kế tiếp vào vị trí cắt rồi siết vít lại.
- Bán kính mũi 0,8 mm: mũi mảnh được bo tròn với bán kính 0,8 mm chứ không nhọn sắc.
- Mảnh dương, góc sau 11°: góc sau 11° là kiểu mảnh dương. Theo tài liệu kỹ thuật phổ biến, mảnh dương cắt nhẹ hơn mảnh âm cùng cỡ.
- Một mảnh cho hai nhóm dao: dao phay vát mép (vát mép, phay mặt phẳng nhỏ) và dao phay ngón đầu xoắn (chiều sâu cắt lớn tới khoảng 55 mm tùy dao).
- Ba mã dùng chung một bộ số đo: SPMT120408, SPMT120408-PM và SPMT120408-KM có cùng số đo. Phần đuôi mã do từng nhà sản xuất tự đặt, thường gắn với dạng rãnh bẻ phoi và mác hợp kim, nên cùng một đuôi ở nhà sản xuất khác có thể mang nghĩa khác.
Những đặc điểm trên đi cùng một bộ số đo cụ thể, ghi trong bảng kế tiếp.
Thông Số SPMT 120408
Bản vẽ dưới đây cho thấy mảnh vuông góc 90° có lỗ ở giữa; số đo của SPMT 120408 ghi theo mm, giống nhau ở cả mã thường lẫn mã -PM, -KM.

| Cỡ | r | L | ØI.C | S | ød | α |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SPMT 120408 | 0,8 | 12,7 | 12,70 | 4,76 | 5,5 | 11° |
Số đo tính bằng mm; góc tính bằng độ.
Các mã dùng chung bộ số đo này:
- SPMT120408
- SPMT120408-PM
- SPMT120408-KM
Số đo đã rõ, bước tiếp theo là xác định mảnh nằm trên dao nào.
SPMT 120408 Lắp Vào Dao Nào
SPMT 120408 lắp trên hai nhóm dao: dao phay vát mép và dao phay ngón đầu xoắn gắn mảnh.

| Loại dao | Góc của dao | Đường kính dao | Số răng · chiều sâu cắt | Mã mảnh | Dùng để | Vật liệu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dao phay vát mép | 30°, 45° hoặc 60° | khoảng 12–36 mm | 1 đến 3 răng | SPMT120408 | vát mép, phay mặt phẳng nhỏ | thép, thép hợp kim, inox, gang |
| Dao phay ngón đầu xoắn gắn mảnh | 90° | khoảng 40–80 mm | chiều sâu cắt lớn, tới khoảng 55 mm tùy dao | SPMT120408-PM hoặc SPMT120408-KM | phay chiều sâu cắt lớn | thép, thép hợp kim, gang |
Dao phay vát mép có góc 30°, 45° hoặc 60°, trong đó 45° thường gặp hơn; số răng từ 1 đến 3. Dao vừa vát mép vừa phay được mặt phẳng nhỏ. Dao phay ngón đầu xoắn có góc 90° và dùng khi cần chiều sâu cắt lớn, tới khoảng 55 mm tùy dao. Dòng dao ngón đầu xoắn này còn nhận mảnh APKT, giới thiệu tại trang Mảnh dao phay vai 90 độ APKT.
Bạn tìm dao vát mép tại danh mục Dao vát mép, còn dao phay ngón đầu xoắn thuộc nhóm Dao phay gắn mảnh hợp kim.
Mảnh cỡ SPMT 1204 còn dùng trên dao phay phá thô kiểu đài. Ví dụ dòng VERTEX VSRC-3 và VSRC-80: Ø80 mm, 6 rãnh, lỗ trục 31,75 mm (VSRC-3) hoặc 32 mm (VSRC-80), mỗi dao lắp 3 mảnh LPMT 1504 và 18 mảnh SPMT 1204, kẹp bằng vít SCR-RGH5 và cờ lê T20.
Các dòng dao phay gắn mảnh khác xem tại dao phay gắn mảnh hợp kim.
Chọn Mã SPMT 120408 Theo Dao Và Vật Liệu
Bạn chọn mã SPMT 120408 theo dao đang dùng trước, rồi theo vật liệu phôi.
| Công việc | Mã SPMT 120408 | Bạn gửi cho Nam Dương |
|---|---|---|
| Vát mép, phay mặt phẳng nhỏ bằng dao phay vát mép | SPMT120408 | góc dao 30°, 45° hoặc 60°, đường kính dao, vật liệu phôi |
| Phay ngón đầu xoắn, chiều sâu cắt lớn | SPMT120408-PM hoặc SPMT120408-KM | đường kính dao, ảnh hoặc ký hiệu dao, vật liệu phôi |
| Nhôm và kim loại màu | cần loại mảnh và mác dành riêng cho kim loại màu | vật liệu và nguyên công |
Với dòng mảnh Nam Dương cung cấp, dao ngón đầu xoắn dùng mã -PM hoặc -KM; ký hiệu đuôi của nhà sản xuất khác có thể khác, nên bạn gửi ký hiệu dao để đối chiếu.
Thép, thép hợp kim và gang là vật liệu gia công chính của mảnh này, riêng dao vát mép có thêm thép không gỉ. Phần đuôi mã chỉ là cách đặt tên của nhà sản xuất; mác hợp kim của mảnh mới quyết định vật liệu phù hợp, còn nhôm cần loại mảnh và mác dành riêng, nên bạn trao đổi trước khi chọn.
Chọn xong mã, bạn đặt SPMT 120408 cạnh các kiểu mảnh khác để chắc rằng đang chọn đúng loại.
So Sánh SPMT 120408 Với Các Kiểu Mảnh Gần Giống
SPMT 120408 khác các mảnh SPKN, APKT, SEKT và mảnh khoan U ở hình dạng, cách kẹp và loại dao nhận mảnh.
| Kiểu mảnh | Hình dạng, cách kẹp | Số cạnh cắt | Dùng trên | Khác SPMT 120408 ở điểm nào |
|---|---|---|---|---|
| SPKN 1203 và SPKN 1504 (cùng nhóm ký hiệu SP, vuông nhưng không lỗ) | vuông, không lỗ, kẹp nêm từ phía trên | 4, một mặt | đài dao phay mặt, thường gặp góc 75° | không có lỗ vít, không có rãnh bẻ phoi; dùng cho phay mặt phẳng lớn |
| APMT, APKT | hình bình hành | 2, một mặt | dao phay bậc vuông 90° | hai cạnh cắt mỗi mảnh, trong khi SPMT vuông và có bốn cạnh |
| SEKT, SEEN | vuông, góc sau 20° | 4 (vuông) | đài phay mặt 45° | góc sau 20° thay vì 11°; đài 45° thường thiết kế cho đúng loại mảnh này, nên bạn đối chiếu mã trước khi thay |
| Mảnh khoan U (như SOMT) | mã khác, ổ mảnh của mũi khoan | tùy mã | mũi khoan gắn mảnh | SOMT 120408 cùng số đo với SPMT 120408 nên có thể bị nhầm khi thay mảnh; mảnh khoan U có mã khác, bạn đối chiếu mã in trên thân dao |
Với mảnh khoan U, bạn đối chiếu mã in trên thân dao trước khi chọn mảnh thay.
Đã rõ kiểu mảnh, bạn cần dải tốc độ cắt và lượng chạy dao để đặt máy.
Chế Độ Cắt Tham Khảo Cho SPMT 120408
Khi phay bằng SPMT 120408, dải tham khảo là tốc độ cắt khoảng 150–200 m/phút với thép và lượng chạy dao khoảng 0,1–0,3 mm/răng; thép không gỉ và gang có dải riêng trong bảng.
| Vật liệu | Tốc độ cắt Vc (m/phút) | Lượng chạy dao fz (mm/răng) |
|---|---|---|
| Thép carbon | khoảng 150–200 | khoảng 0,1–0,3 |
| Thép hợp kim | khoảng 150–180 (cứng hơn thì chọn thấp hơn) | khoảng 0,1–0,3 |
| Thép không gỉ | khoảng 120–160 (tùy mác, đối chiếu bảng của mác hợp kim) | khoảng 0,1–0,3 |
| Gang | khoảng 130–170 | khoảng 0,1–0,3 |
Dải tham khảo, tùy mác hợp kim, máy và độ cứng vững của hệ gá.
Với dao vát mép nhỏ, số vòng quay khá cao: lấy Vc 160 m/phút trên dao Ø25 mm, công thức n = 1000 × Vc / (π × D) cho khoảng 2.037 vòng/phút (D tính tại điểm đang cắt, mm). Khi chạy thử, chọn trị số thấp trong dải trước, máy và mảnh cắt êm rồi mới nâng lên. Thép tôi cứng và nhôm chưa có số trong bảng; bạn hỏi Nam Dương.
Vì Sao Chọn Mảnh Phay SPMT 120408 Tại Nam Dương
Bạn chọn SPMT 120408 tại Nam Dương khi muốn có người đối chiếu mã giúp trước khi đặt mảnh cho dao vát mép hoặc dao phay ngón đầu xoắn của xưởng.
- Đối chiếu mã với dao: bạn gửi ký hiệu hoặc ảnh dao đang dùng, Nam Dương cho biết cần SPMT120408, -PM hay -KM và báo giá mã đó.
- Chọn mác theo vật liệu: với các loại thép và gang, Nam Dương cùng bạn xem mác hợp kim; với nhôm, Nam Dương tư vấn hướng chọn.
- Kiểm mã mảnh cũ: bạn chụp ảnh mảnh đang dùng, Nam Dương đối chiếu mã in trên mảnh với bảng số đo ở trên, và hỗ trợ cả trước lẫn sau khi bạn đặt mảnh.
- Cùng một nơi cho dụng cụ: ngoài mảnh, Nam Dương cung cấp dao phay vát mép, dao phay gắn mảnh hợp kim và phụ kiện kẹp dao cho xưởng gia công.
- Kinh nghiệm: Nam Dương cung cấp dụng cụ cắt cho xưởng cơ khí từ năm 2011.
Cần xác nhận mã cho dao đang dùng? Bạn gửi ký hiệu dao, vật liệu phôi và mã mảnh cũ qua hotline 0911 066 515 hoặc email sale@namduongtool.com để Nam Dương tư vấn và báo giá SPMT 120408.
Câu Hỏi Thường Gặp Về SPMT 120408
Bốn câu dưới đây trả lời nhanh các thắc mắc hay gặp khi tra mã SPMT 120408.
SPMT 120408 là gì?
SPMT 120408 là mảnh phay vuông có lỗ vít, cạnh 12,7 mm, dày 4,76 mm, bán kính mũi 0,8 mm. Mỗi mảnh có bốn cạnh cắt trên một mặt, dùng cho dao phay vát mép và dao phay ngón đầu xoắn để gia công thép, thép hợp kim và gang; riêng dao vát mép có thêm thép không gỉ. Mã được viết liền là SPMT120408, kèm đuôi -PM hoặc -KM.
SPMT 120408 có dùng cho mũi khoan U không?
SPMT 120408 chủ yếu dùng cho dao phay; mũi khoan gắn mảnh thường dùng mã khác, như SOMT hoặc SPMG, nên bạn đối chiếu mã in trên thân mũi khoan. SOMT 120408 có cùng số đo 12,7 × 4,76 mm với SPMT 120408 nhưng chữ thứ hai là O thay vì P. Nếu chưa chắc, bạn gửi mã in trên thân dao cho Nam Dương.
SPMT 120408 khác SPKN 1203 ở điểm nào?
SPMT 120408 có lỗ vít, còn SPKN 1203 không lỗ và được kẹp bằng nêm từ phía trên. SPMT 120408 có thêm rãnh bẻ phoi một mặt, dùng cho dao vát mép và dao phay ngón đầu xoắn; SPKN 1203 không có rãnh bẻ phoi, dùng cho đài dao phay mặt. Hai mảnh cùng cạnh 12,7 mm, nhưng SPMT dày 4,76 mm còn SPKN dày 3,18 mm.
Chọn SPMT120408 hay mã -PM, -KM?
Bạn chọn theo dao: với dòng mảnh Nam Dương cung cấp, dao phay vát mép dùng mã SPMT120408, dao phay ngón đầu xoắn dùng mã -PM hoặc -KM. Ký hiệu đuôi của nhà sản xuất khác có thể khác, và vật liệu phù hợp thường quyết định ở mác hợp kim; bạn gửi ký hiệu dao và vật liệu phôi để đối chiếu.
Liên Hệ Tư Vấn Và Báo Giá SPMT 120408
Công ty TNHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương hỗ trợ trực tiếp qua hotline 0911 066 515 hoặc email sale@namduongtool.com, từ đối chiếu mã SPMT 120408 với mảnh đang dùng đến báo giá. Các kiểu mảnh phay khác nằm ở danh mục Mảnh phay, còn những loại mảnh dao khác nằm ở danh mục Mảnh dao.








