Mảnh tiện W, gọi ngắn là mảnh W, là nhóm mảnh tiện hình trigon có hình vẽ ghi góc đỉnh 80°, thuộc nhóm mảnh âm (Negative inserts) của catalogue nhà sản xuất. Trong các trang A83–A86 của catalogue nhà sản xuất, mảnh tiện W gồm ba họ mã là WNMG, WNEG và WNMA với tổng 75 mã trên bốn cỡ 06T3, 0604, 0804 và 0806. Phần dưới so sánh ba họ mã, hướng dẫn đọc mã WNMG, rồi chép bảng kích thước, số mã, nhóm rãnh bẻ phoi và ký hiệu cán dao.

Hình mảnh tiện W trong catalogue nhà sản xuất: các mã WNMG-DF, WNMG-PM, WNMG-WGM, WNEG-NF, WNMA.
Họ Mã WNMG, WNEG Và WNMA Khác Nhau Thế Nào?
Trong các trang A83–A86 của catalogue nhà sản xuất, WNMG, WNEG và WNMA khác nhau ở mã và nhãn nhóm rãnh in kèm: WNMG ghi 11 nhóm rãnh bẻ phoi, WNEG ghi nhóm NF với chữ thứ ba của mã là E thay vì M, còn WNMA mang nhãn Without chipbreaker (không rãnh bẻ phoi).
Số mã mỗi họ trong các trang A83–A86:
- WNMG: 65 mã, trải trên cả bốn cỡ 06T3, 0604, 0804 và 0806.
- WNEG: 2 mã là WNEG080404-NF và WNEG080408-NF, cùng cỡ 0804.
- WNMA: 8 mã, trải trên ba cỡ 06T3, 0604 và 0804.
Biết ba họ mã, bước tiếp theo là đọc mã để chọn đúng cỡ trong bảng.
Cách Đọc Mã Mảnh Tiện WNMG Và Chọn Cỡ Theo Bảng
Mã WNMG080408-PM gồm tiền tố WNMG, cỡ 0804, hai chữ số 08 và đuôi -PM là nhóm rãnh bẻ phoi. Bảng ký hiệu mã mảnh ở A50–A51 của catalogue nhà sản xuất in mục Nose radius code (mã bán kính mũi r), và hai chữ số 08 trong mã đi cùng r 0.8 mm.
Bốn bước chọn mảnh W theo bảng:
- Chọn nhóm theo nhãn in: cắt tinh, cắt bán tinh, phá thô hoặc không rãnh bẻ phoi.
- Chọn cỡ trong bốn cỡ của bảng kích thước, rồi đối chiếu L, ØI.C, S và ød.
- Chọn r trong các giá trị mà bảng số mã có cho cỡ đó.
- Đối chiếu ký hiệu cán dao Applicable tool với cán dao bạn đang dùng.
Nếu bạn cần tra riêng một cỡ WNMG, cỡ 0604 và cỡ 0804 có hai trang riêng là Mảnh Tiện WNMG 0604 và Mảnh Tiện WNMG 0804.
Phần sau chép bảng của nhà sản xuất, kèm số mã đếm theo từng họ.
Mã Hiệu Và Thông Số Theo Catalogue Nhà Sản Xuất
Trong các trang A83–A86 của catalogue nhà sản xuất, 75 mã mảnh tiện W đều ghi L, ØI.C, S, ød và r, kèm nhãn nhóm của mã.
Bốn mục dưới đây gồm kích thước theo cỡ, số mã theo họ, nhóm rãnh bẻ phoi theo trang và ký hiệu cán dao in kèm.
Bảng Kích Thước (Dimensions) Của Bốn Cỡ 06T3, 0604, 0804 Và 0806
Bốn cỡ 06T3, 0604, 0804 và 0806 có L từ 6.5 đến 8.7 mm, ØI.C 9.525 hoặc 12.7 mm, S từ 3.97 đến 6.35 mm và ød 3.81 hoặc 5.16 mm. Bản vẽ dưới đây ghi góc 80° cùng các ký hiệu L, ØI.C, S, ød và r.

| Ký hiệu cỡ | L (mm) | ØI.C (mm) | S (mm) | ød (mm) |
|---|---|---|---|---|
| 06T3 | 6.5 | 9.525 | 3.97 | 3.81 |
| 0604 | 6.5 | 9.525 | 4.76 | 3.81 |
| 0804 | 8.7 | 12.7 | 4.76 | 5.16 |
| 0806 | 8.7 | 12.7 | 6.35 | 5.16 |
Số Mã Theo Họ Mã Và Cỡ
Trong các trang A83–A86, 75 mã gồm 65 mã WNMG, 2 mã WNEG và 8 mã WNMA, phân theo cỡ như bảng dưới.
| Họ mã · cỡ | Số mã | r (mm) | Nhóm rãnh bẻ phoi (ký hiệu in) |
|---|---|---|---|
| WNMG · 06T3 | 15 | 0.4 · 0.8 · 1.2 | DF · SF · EF · DM · EM |
| WNMG · 0604 | 19 | 0.4 · 0.8 · 1.2 | DF · WGF · SF · EF · WGM · PM · DM · EM · DR |
| WNMG · 0804 | 30 | 0.4 · 0.8 · 1.2 · 1.6 | DF · WGF · SF · EF · WGM · PM · DM · EM · NM · DR · SNR |
| WNMG · 0806 | 1 | 0.8 | PM |
| WNEG · 0804 | 2 | 0.4 · 0.8 | NF |
| WNMA · 06T3 | 1 | 0.8 | Without chipbreaker (không rãnh bẻ phoi) |
| WNMA · 0604 | 3 | 0.4 · 0.8 · 1.2 | Without chipbreaker (không rãnh bẻ phoi) |
| WNMA · 0804 | 4 | 0.4 · 0.8 · 1.2 · 1.6 | Without chipbreaker (không rãnh bẻ phoi) |
| Cộng | 75 |
Nhóm Rãnh Bẻ Phoi Theo Ký Hiệu Trên Từng Trang
Trên bốn trang liên tiếp A83 đến A86, catalogue ghi 12 nhóm rãnh bẻ phoi cho họ WN, thêm WNMA mang nhãn Without chipbreaker. Cột Nghĩa là bản dịch nhãn in; nhãn Wiper giữ nguyên chữ.
| Trang (số in) | Nhóm | Nhãn in | Nghĩa (dịch) | Số mã |
|---|---|---|---|---|
| A83 | DF | For finishing | Cắt tinh | 9 |
| A83 | WGF | For finishing / Wiper | Cắt tinh, Wiper | 4 |
| A83 | SF | For finishing | Cắt tinh | 8 |
| A84 | EF | For finishing | Cắt tinh | 7 |
| A84 | NF (mã WNEG) | For finishing | Cắt tinh | 2 |
| A84 | WGM | For semi-finishing / Wiper | Cắt bán tinh, Wiper | 4 |
| A85 | PM | For semi-finishing | Cắt bán tinh | 7 |
| A85 | DM | For semi-finishing | Cắt bán tinh | 9 |
| A85 | EM | For semi-finishing | Cắt bán tinh | 8 |
| A86 | NM | For semi-finishing | Cắt bán tinh | 2 |
| A86 | DR | For roughing | Phá thô | 5 |
| A86 | SNR | For roughing | Phá thô | 2 |
| A86 | WNMA | Without chipbreaker | Không rãnh bẻ phoi | 8 |
Ký Hiệu Cán Dao Applicable Tool In Kèm
Cuối cả bốn trang A83–A86, catalogue in kèm ba mục Applicable tool, đều ghi Kr 95°.
- DWLNR/L, Kr 95°, trang A160.
- PWLNR/L, Kr 95°, trang A172.
- PWLNR/L (mục thứ ba), Kr 95°, trang A207.
Nếu bạn đang đối chiếu mã mảnh W với cán dao đang dùng, đội kỹ thuật Nam Dương có thể hỗ trợ kiểm theo các bảng trên.
Các hình mảnh tiện khác cùng danh mục có trang tra riêng ở phần sau.
Các Hình Mảnh Tiện Khác Cùng Danh Mục Mảnh Dao
Ngoài mảnh tiện W, danh mục Mảnh dao có trang tra riêng cho từng hình mảnh tiện khác. Nếu mã bạn đang dùng thuộc hình khác, bạn có thể xem Mảnh tiện tam giác T, Mảnh tiện hình vuông S hoặc cả danh mục Mảnh dao.
Những thắc mắc hay gặp khi tra mã mảnh tiện W được gom ở phần sau.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Mảnh Tiện W
Mảnh tiện W gồm những họ mã nào?
Trong các trang A83–A86 của catalogue nhà sản xuất, mảnh tiện W gồm ba họ mã là WNMG, WNEG và WNMA với 75 mã. WNMG có 65 mã, WNEG 2 mã, WNMA 8 mã.
Mảnh tiện W có phải mảnh âm không?
Có, mảnh tiện W họ WN là mảnh âm theo catalogue nhà sản xuất. Catalogue xếp họ WN vào khung Negative inserts ở trang A83–A86, và hình vẽ ghi góc đỉnh 80°.
Mảnh tiện W có những cỡ nào và r bằng bao nhiêu?
Các trang A83–A86 của catalogue có bốn cỡ là 06T3, 0604, 0804 và 0806, với r từ 0.4 đến 1.6 mm. Cỡ 0804 có r 0.4, 0.8, 1.2 và 1.6; cỡ 0806 có r 0.8.
Cỡ 0604 và cỡ 0804 của mảnh tiện W khác nhau ở thông số nào?
Cỡ 0604 có L 6.5, ØI.C 9.525 và ød 3.81 mm; cỡ 0804 có L 8.7, ØI.C 12.7 và ød 5.16 mm. Hai cỡ cùng S 4.76 mm; cỡ 0804 thêm r 1.6 mm.
WNMA là gì?
WNMA là họ mã trong nhóm mảnh tiện W mà catalogue ghi nhãn Without chipbreaker (không rãnh bẻ phoi). Trong các trang A83–A86, họ này có 8 mã ở các cỡ 06T3, 0604 và 0804.
Nếu mã bạn đang dùng chưa khớp bảng nào ở trên, phần cuối trang cho cách liên hệ để được đối chiếu.
Nếu mã bạn đang dùng chưa khớp bảng nào ở trên, phần cuối trang cho cách liên hệ để được đối chiếu.
Tư Vấn Kỹ Thuật Mảnh Tiện W
Đội kỹ thuật Nam Dương hỗ trợ đối chiếu mã mảnh tiện W theo họ mã, cỡ, r và nhóm rãnh bẻ phoi trong catalogue nhà sản xuất. Công ty TNHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương hoạt động từ năm 2011. Bạn có thể gửi mã mảnh đang dùng qua hotline hoặc email dưới đây để nhận tư vấn kỹ thuật và báo giá.
Hotline: 0911 066 515 · Email: sale@namduongtool.com









