Mảnh tiện TNMG 160412 là mảnh tiện hợp kim hình tam giác 60°, thuộc loại mảnh âm: góc sau 0°, cấp dung sai M, có lỗ giữa và rãnh bẻ phoi hai mặt nên dùng được sáu cạnh cắt. TNMG 160412 được dùng để tiện ngoài và tiện lỗ trên thép, inox và gang, từ tiện tinh, bán tinh đến tiện thô.
Mã viết liền là TNMG160412. Theo ISO 1832, 16 là cạnh cắt 16,5 mm, 04 là độ dày 4,76 mm, còn 12 ở cuối chính là bán kính mũi 1,2 mm, lớn hơn hai cỡ cùng họ là 160404 và 160408 nên lưỡi bền và nhận chiều sâu cắt, lượng chạy dao lớn. Nam Dương cung cấp mảnh TNMG 160412 đi với cán tiện ngoài thân từ 16×16 đến 32×32 và cán tiện lỗ cho lỗ gia công từ 32 mm trở lên.

Đặc Điểm Mảnh Tiện TNMG 160412
- Sáu cạnh cắt ở bản TNMG: tam giác 60° có ba góc, chữ G là rãnh bẻ phoi hai mặt kèm lỗ giữa; mòn một góc thì xoay mảnh sang góc kế, hết một mặt thì lật mặt kia.
- Mảnh âm, góc sau 0° (chữ N): lưỡi bền; mảnh âm là lựa chọn đầu cho tiện ngoài và cho điều kiện cắt nặng.
- Lỗ giữa 3,81 mm: có ở mọi mã cỡ 160412; cách giữ mảnh phụ thuộc kiểu cán.
- Bán kính mũi 1,2 mm (hai số cuối 12): khác 160404 và 160408 ở bán kính mũi, còn bộ rãnh sẵn có cũng khác.
- Dải rãnh từ tinh đến thô: DF, EF; WGM, PM, DM, EM; LR, DR, ER; thêm bản không hậu tố và TNMA không rãnh.
- Tên inch TNMG 333: là dạng inch của mã 160412, độ dày 3/16 in, bán kính mũi 3/64 in.
| Vị trí trong mã | Ký tự | Ý nghĩa theo ISO |
|---|---|---|
| Chữ đầu tiên | T | Tam giác, góc đỉnh 60° |
| Chữ thứ hai | N | Góc sau 0°, mảnh âm |
| Chữ thứ ba | M | Cấp dung sai M |
| Chữ thứ tư | G | Có lỗ giữa, rãnh bẻ phoi hai mặt |
| Cặp số đầu tiên | 16 | Cạnh cắt 16,5 mm |
| Cặp số thứ hai | 04 | Độ dày 4,76 mm |
| Cặp số thứ ba | 12 | Bán kính mũi 1,2 mm |
Chọn Rãnh Bẻ Phoi Cho TNMG 160412
TNMG 160412 chọn rãnh theo công đoạn: DF, EF cho tiện tinh; WGM, PM, DM, EM cho bán tinh; LR, DR, ER cho phá thô; bản không hậu tố dùng đa dụng và TNMA không có rãnh.
| Công đoạn | Mã | Mặt có rãnh | Vật liệu gợi ý theo rãnh |
|---|---|---|---|
| Tinh | TNMG160412-DF | Hai mặt | – |
| Tinh | TNMG160412-EF | Hai mặt | – |
| Bán tinh | TNMX160412-WGM | Đặc biệt (X), wiper | – |
| Bán tinh | TNMG160412-PM | Hai mặt | Thép, gang |
| Bán tinh | TNMG160412-DM | Hai mặt | Thép |
| Bán tinh | TNMG160412-EM | Hai mặt | Inox |
| Phá thô nhẹ | TNMM160412-LR | Một mặt | Thép |
| Phá thô nhẹ | TNMG160412-DR | Hai mặt | Thép, gang |
| Phá thô | TNMM160412-DR | Một mặt | Thép |
| Phá thô | TNMG160412-ER | Hai mặt | Inox |
| Đa dụng, từ bán tinh đến thô | TNMG160412 | Hai mặt | Thép, inox, gang |
| Đa dụng | TNMM160412 | Một mặt | – |
| Không rãnh | TNMA160412 | Không có | Gang |
Dấu – là rãnh chưa gắn riêng với một nhóm vật liệu, chọn theo công đoạn và lớp phủ của mảnh.
WGM thuộc mã TNMX, chữ X là thiết kế đặc biệt theo ISO, kèm cạnh lau; mảnh có cạnh lau có thể cho cùng độ nhám ở lượng chạy dao khoảng gấp đôi mảnh thường.
Ở cỡ 160412 không có rãnh SF, WGF và SNR. Mảnh tam giác ở cỡ khác ngoài 1604 được giới thiệu riêng tại Mảnh tiện tam giác T.
Thông Số TNMG 160412

| Nhóm mã | L | ØI.C | S | ød | r |
|---|---|---|---|---|---|
| TNMG, TNMX, TNMM, TNMA 160412 | 16,5 | 9,525 | 4,76 | 3,81 | 1,2 |
Góc đỉnh là 60°; dung sai cấp M ở cỡ này theo bảng quy ước ISO 1832 là m ±0,08, d ±0,05 và s ±0,13 mm.
Khi Nào Chọn r 1,2 Thay Vì 0,4 Hay 0,8
Nên chọn r 1,2 khi chiều sâu cắt từ 1,2 mm trở lên và cần lưỡi bền ở lượng chạy dao lớn; r 0,4 hoặc 0,8 hợp hơn khi cắt nông hoặc chi tiết dễ rung.
Quy tắc đi kèm: bán kính mũi không lớn hơn chiều sâu cắt.
Ở cùng lượng chạy dao, độ nhám lý thuyết tỉ lệ nghịch với bán kính mũi: tăng gấp ba, từ 0,4 lên 1,2 mm, thì còn một phần ba. Độ nhám thực tế luôn cao hơn lý thuyết vì rung, mòn lưỡi và lẹo dao.
| Rãnh | Mảnh tiện TNMG 160404 (bán kính mũi 0,4) | Mảnh tiện TNMG 160408 (bán kính mũi 0,8) | TNMG 160412 (bán kính mũi 1,2) |
|---|---|---|---|
| DF, EF, PM, DM, EM | Có | Có | Có |
| WGM, LR, DR, ER | Không | Có | Có |
| SF, WGF | Có | Có | Không |
| SNR | Không | Có | Không |
| Chiều sâu cắt nên từ (mm) | 0,4 | 0,8 | 1,2 |
| Độ nhám lý thuyết ở cùng lượng chạy dao (1,2 mm = 1) | 3 | 1,5 | 1 |
Hàng cuối là tỉ số theo quan hệ tỉ lệ nghịch với bán kính mũi, không phải số Ra.
Với lớp cắt nông hơn 1,2 mm, nên chọn hai cỡ bán kính mũi nhỏ hơn là Mảnh tiện TNMG 160408 và Mảnh tiện TNMG 160404.
TNMG 160412 Lắp Vào Cán Dao Nào
Cỡ 16 của cán tiện ngoài gồm DTGNR/L, PTFNR/L, PTTNR/L và PTGNR/L; TNMG 160412 lắp được trên cả bốn kiểu, còn cán tiện lỗ cùng cỡ là S25S, S32T, S40U-PTFNR/L16.


| Mã cán | Kr | a | b | L | h | s | e |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DTGNR/L 1616H16 | 91° | 16 | 16 | 100 | 16 | 20 | 25 |
| DTGNR/L 2020K16 | 91° | 20 | 20 | 125 | 20 | 25 | 25 |
| DTGNR/L 2525M16 | 91° | 25 | 25 | 150 | 25 | 32 | 25 |
| PTFNR/L 1616H16 | Khoảng 90° | 16 | 16 | 100 | 16 | 20 | 23 |
| PTFNR/L 2020K16 | Khoảng 90° | 20 | 20 | 125 | 20 | 25 | 23 |
| PTFNR/L 2525M16 | Khoảng 90° | 25 | 25 | 150 | 25 | 32 | 23 |
| PTTNR/L 1616H16 | 60° | 16 | 16 | 100 | 16 | 13 | 23 |
| PTTNR/L 2020K16 | 60° | 20 | 20 | 125 | 20 | 17 | 23 |
| PTTNR/L 2525M16 | 60° | 25 | 25 | 150 | 25 | 22 | 23 |
| PTGNR/L 1616H16 | 90° | 16 | 16 | 100 | 16 | 20 | 23 |
| PTGNR/L 2020K16 | 90° | 20 | 20 | 125 | 20 | 25 | 23 |
| PTGNR/L 2525M16 | 90° | 25 | 25 | 150 | 25 | 32 | 23 |
| PTGNR/L 3232P16 | 90° | 32 | 32 | 170 | 32 | 40 | 28 |
Mỗi mã cán có hai bản, phải R và trái L.
| Mã cán tiện lỗ | Dmin | ød | h | L | S |
|---|---|---|---|---|---|
| S25S-PTFNR/L16 | 32 | 25 | 24 | 250 | 16 |
| S32T-PTFNR/L16 | 41 | 32 | 30 | 300 | 21 |
| S40U-PTFNR/L16 | 50 | 40 | 38 | 350 | 26 |
Mỗi mã cán tiện lỗ cũng có bản phải R và trái L.
Dòng PTGNR/L xem tại Cán dao tiện ngoài PTGNR/L, còn các cán khác thuộc danh mục Cán dao tiện ngoài. Mảnh cỡ 22 như Mảnh tiện TNMG 2204 đi với cán có số 22 ở cuối mã.
Chế Độ Cắt Tham Khảo Cho TNMG 160412
| Vật liệu | Vc (m/phút) |
|---|---|
| Thép carbon thấp (P, C≈0,15%, 125 HB) | Khoảng 165–500 |
| Thép carbon trung bình (P, C≈0,60%, 200 HB) | Khoảng 130–400 |
| Thép hợp kim ủ (P, 180 HB) | Khoảng 100–400 |
| Thép hợp kim tôi (P, 275 HB) | Khoảng 70–280 |
| Thép hợp kim tôi (P, 350 HB) | Khoảng 55–230 |
| Inox ferrit (M, 180 HB) | Khoảng 140–300 |
| Inox austenit (M, 260 HB) | Khoảng 110–250 |
| Inox martensit (M, 330 HB) | Khoảng 130–260 |
| Gang dẻo ferrit (K, 130 HB) | Khoảng 105–350 |
| Gang cầu ferrit (K, 160 HB) | Khoảng 110–310 |
Rãnh EF có chiều sâu cắt khuyến nghị tối đa 1 mm, nhỏ hơn bán kính mũi 1,2 mm, nên không đạt quy tắc bán kính không lớn hơn chiều sâu cắt; bạn chọn EF khi cần tiện tinh nhưng nên lưu ý bán kính mũi lớn. DF (0,3–2 mm) và EM (0,5–1,5 mm) hợp ở phần chiều sâu cắt từ 1,2 mm trở lên.
| Rãnh | Mã | Ap | f (mm/vòng) |
|---|---|---|---|
| DF | TNMG160412-DF | 0,3–2 | 0,05–0,35 |
| EF | TNMG160412-EF | 0,05–1 | 0,05–0,3 |
| WGM | TNMX160412-WGM | 1–5 | 0,15–0,8 |
| PM | TNMG160412-PM | 1,5–5 | 0,15–0,5 |
| DM | TNMG160412-DM | 1,5–5 | 0,15–0,5 |
| EM | TNMG160412-EM | 0,5–1,5 | 0,1–0,3 |
| LR | TNMM160412-LR | 3–15 | 0,3–1,0 |
| DR hai mặt | TNMG160412-DR | 3–12 | 0,3–0,8 |
| DR một mặt | TNMM160412-DR | 3–15 | 0,3–0,8 |
| ER hai mặt | TNMG160412-ER | 2,5–8 | 0,2–0,6 |
| Không hậu tố | TNMG160412 | 1,5–5 | 0,2–0,5 |
| Không rãnh | TNMA160412 | 0,3–12 | 0,05–0,6 |
TNMM160412 không hậu tố chưa có dải riêng nên không ghi.
Đổi sang thông số máy: vòng quay n = 1000 × Vc / (π × D) với D là đường kính phôi (mm), tốc độ tiến Vf = f × n.
Ví dụ phá thô: trục thép carbon khoảng 200 HB, phôi Ø60 mm, mảnh TNMG160412-DR, ap 3 mm, f 0,3 mm/vòng. Chọn Vc 150 m/phút, thuộc nửa dưới dải 130–400 của hàng thép C≈0,60%, thì n = 1000 × 150 / (π × 60) ≈ 796 vòng/phút và Vf = 0,3 × 796 ≈ 239 mm/phút.
Câu Hỏi Thường Gặp Về TNMG 160412
TNMG 160412 là gì, đuôi -DF, -PM, -DR nghĩa là gì?
TNMG 160412 là cỡ mảnh tiện âm tam giác 60°; thêm đuôi -DF, -PM, -DR là thành mã đủ, đuôi chỉ rãnh bẻ phoi. Viết liền TNMG160412 hay cách dấu cách đều chỉ một cỡ.
TNMG 160412 có dùng cho tiện tinh được không?
Có, qua DF và EF, nhưng cần lưu ý bán kính mũi 1,2 mm lớn; lớp cắt nông thì chọn bán kính mũi 0,8 hoặc 0,4 mm.
TNMG và TNMM 160412 khác nhau thế nào?
TNMG và TNMM 160412 cùng số đo, khác ở chữ thứ tư: G là rãnh hai mặt, M là rãnh một mặt. Ở rãnh DR, chiều sâu cắt khuyến nghị là 3–12 mm với TNMG và 3–15 mm với TNMM.
TNMG 160412 còn gọi là gì, có mã nào tương đương?
Dạng inch của TNMG 160412 là TNMG 333. Cùng cỡ 1604, mã khác chỉ ở hai số cuối là bán kính mũi (160404 là 0,4 mm, 160408 là 0,8 mm) và đuôi rãnh; mảnh cũ khác mã thì đối chiếu bộ số đo.
Liên Hệ Tư Vấn Và Báo Giá TNMG 160412
Mua mảnh tiện TNMG 160412 chính hãng tại Nam Dương, đơn vị cung cấp dụng cụ cắt từ năm 2011: liên hệ ngay hotline 0911 066 515 hoặc email sale@namduongtool.com để được tư vấn và báo giá. Các mảnh dao khác xem tại danh mục Chíp dao tiện và Mảnh dao.












