Mảnh tiện D là nhóm mảnh tiện hình thoi 55° mang chữ D mở đầu mã, gồm mảnh tiện DCMT thuộc họ DC (mảnh dương, góc sau 7°) và DNMG, DNMA thuộc họ DN (mảnh âm). Trang này giải thích chữ D và cách đọc mã, rồi gom 52 mã DC (cỡ 0702, 11T3) và 106 mã DN (cỡ 1104, 1504, 1506, 1906) kèm bảng kích thước, nhóm rãnh bẻ phoi để bạn chọn đúng mã.

Hình mảnh tiện D trong catalogue nhà sản xuất: các mã mảnh âm DNMG, DNMA, DNMX-WGF và mảnh dương DCMT-HF, DCGT-SF, DCMW.
Mảnh Tiện D Là Gì: Hình Thoi 55° Với Hai Họ DC Và DN
Chữ D trong mã mảnh tiện ứng với hình thoi 55°: bảng ký hiệu của nhà sản xuất ghi D là Diamond with 55°, và hình vẽ của cả hai họ đều in góc 55°.
| Họ | Dạng mã | Tiêu đề in trên trang | Góc sau | Cỡ |
|---|---|---|---|---|
| DC | DCMT, DCGT, DCGX, DCMW | Positive inserts (mảnh dương) | 7° in trên hình vẽ mặt cắt | 0702, 11T3 |
| DN | DNMG, DNMX, DNEG, DNMM, DNMA | Negative inserts (mảnh âm) | Chữ N = 0° theo bảng ký hiệu; hình mặt cắt không in góc sau | 1104, 1504, 1506, 1906 |
Chữ thứ hai của mã ứng với góc sau: C = 7° ở họ DC, N = 0° ở họ DN.
Để biết một mã như DCMT 11T304-HM hay DNMG 150608-DM cho biết điều gì về mảnh, phần tiếp theo tách từng cụm ký tự.
Cách Đọc Mã Mảnh Tiện DCMT Và DNMG
Một mã mảnh tiện đọc từ trái sang phải: hình dạng, góc sau, dung sai, kiểu lỗ và rãnh, mã cạnh cắt, mã độ dày (Thickness, S), mã bán kính mũi (Nose radius, r), rồi nhóm rãnh bẻ phoi sau dấu gạch. Bảng dưới giải mã hai mã mẫu DCMT 11T304-HM và DNMG 150608-DM.
| Vị trí trong mã | DCMT 11T304-HM | DNMG 150608-DM |
|---|---|---|
| Chữ đầu: hình dạng | D = hình thoi 55° | D = hình thoi 55° |
| Chữ thứ hai: góc sau (Clearance angle) | C = 7° | N = 0° |
| Chữ thứ ba: dung sai (Tolerance) | M: Nose height ±0.08 đến ±0.18; ØI.C ±0.05 đến ±0.13; S ±0.13 (mm) | M, cùng trị số |
| Chữ thứ tư: lỗ và rãnh bẻ phoi | T = có lỗ, rãnh một mặt | G = có lỗ, rãnh hai mặt |
| Hai số cạnh cắt (Length of cutting edge) | 11 ứng ØI.C (Inscribed circle) 9.525 | 15 ứng ØI.C (Inscribed circle) 12.7 |
| Cụm độ dày (Thickness) | T3 = 3.97 | 06 = 6.35 |
| Hai số bán kính mũi (Nose radius) | 04 = 0.4 mm | 08 = 0.8 mm |
| Sau dấu gạch: rãnh bẻ phoi (Chipbreaker code) | HM (For semi-finishing) | DM (For semi-finishing) |
- Mã r (mm): 02 = 0.2, 04 = 0.4, 08 = 0.8, 12 = 1.2, 16 = 1.6, 20 = 2.0, 24 = 2.4, 32 = 3.2.
- Mã độ dày (mm): 02 = 2.38, 03 = 3.18, 04 = 4.76, 06 = 6.35, T3 = 3.97.
Trong 11T304, cụm 11 là mã cạnh cắt, T3 là mã độ dày và 04 là mã r; DNMG 150608 tách thành 15, 06 và 08 theo cùng thứ tự.
Chữ C ở vị trí đầu mã ứng hình thoi 80°, các mã đó nằm ở trang Mảnh tiện C; chữ V ứng hình thoi 35°, tra tại trang Mảnh tiện hình thoi V.
Bảng thông số của từng họ cho thấy mỗi mã nằm ở cỡ nào, r bao nhiêu và thuộc nhóm rãnh nào.
Mã Hiệu Và Thông Số Theo Catalogue Nhà Sản Xuất
Họ DC và họ DN được tổng hợp dưới đây theo cỡ, r và nhóm rãnh bẻ phoi trong bảng của nhà sản xuất; bảng kích thước giữ nguyên tiêu đề cột L, ØI.C, S, ød với đơn vị mm.
Họ DC: Mảnh Tiện DCMT, DCGT, DCGX, DCMW
Họ DC có 52 mã ở hai cỡ 0702 (24 mã) và 11T3 (28 mã), chia thành bốn dạng: DCMT 23 mã, DCGT 16 mã, DCGX 10 mã và DCMW 3 mã. Hình dưới in các ký hiệu ØI.C, ød, L, S, r cùng góc 55° và 7°; bảng kích thước ngay sau dùng các cột L, ØI.C, S, ød, còn r nằm ở cột r (mm) của bảng tóm tắt mã bên dưới.

| Cỡ | L | ØI.C | S | ød |
|---|---|---|---|---|
| 0702 | 7.8 | 6.35 | 2.38 | 2.8 |
| 11T3 | 11.6 | 9.525 | 3.97 | 4.4 |
Tóm tắt mã họ DC
| Dạng và nhóm | Số mã | Mã cỡ 0702 | Mã cỡ 11T3 | r (mm), cỡ 0702 | r (mm), cỡ 11T3 |
|---|---|---|---|---|---|
| DCGT-USF (mã R và L) | 10 | 6 | 4 | 0.05, 0.1, 0.2 | 0.1, 0.2 |
| DCGT-SF | 6 | 3 | 3 | 0.2, 0.4, 0.8 | 0.2, 0.4, 0.8 |
| DCMT-HF | 6 | 3 | 3 | 0.2, 0.4, 0.8 | 0.2, 0.4, 0.8 |
| DCMT-EF | 5 | 2 | 3 | 0.2, 0.4 | 0.2, 0.4, 0.8 |
| DCMT-HM | 5 | 2 | 3 | 0.4, 0.8 | 0.4, 0.8, 1.2 |
| DCMT-EM | 4 | 2 | 2 | 0.4, 0.8 | 0.4, 0.8 |
| DCMT-HR | 3 | 0 | 3 | — | 0.4, 0.8, 1.2 |
| DCGX-LC | 5 | 3 | 2 | 0.1, 0.2, 0.4 | 0.4, 0.8 |
| DCGX-LH | 5 | 2 | 3 | 0.2, 0.4 | 0.2, 0.4, 0.8 |
| DCMW (không rãnh) | 3 | 1 | 2 | 0.4 | 0.4, 0.8 |
| Cộng | 52 | 24 | 28 | — | — |
Nhóm HR nằm ở cỡ 11T3 với r 0.4, 0.8 và 1.2. Ví dụ, DCMT 070204 có bốn nhóm HF, EF, HM, EM, còn DCMT 11T304 và DCMT 11T308 có thêm HR.
Họ DN có thêm cỡ 1504 và 1906 nên bảng tóm tắt dài hơn.
Họ DN: Mảnh Tiện DNMG, DNMX, DNEG, DNMM, DNMA
Họ DN có 106 mã ở bốn cỡ 1104 (20 mã), 1504 (33 mã), 1506 (51 mã) và 1906 (2 mã), chia thành năm dạng DNMG, DNMX, DNEG, DNMM và DNMA. Cỡ 1504 và 1506 trùng L 15.5, ØI.C 12.7 và ød 5.16, khác nhau ở cột S: 4.76 và 6.35. Hình dưới in góc 55° cùng các ký hiệu ØI.C, ød, L, S, r; bảng kích thước ngay sau dùng các cột L, ØI.C, S, ød, còn r nằm ở bảng tóm tắt mã.

| Cỡ | L | ØI.C | S | ød |
|---|---|---|---|---|
| 1104 | 11.6 | 9.525 | 4.76 | 3.81 |
| 1504 | 15.5 | 12.7 | 4.76 | 5.16 |
| 1506 | 15.5 | 12.7 | 6.35 | 5.16 |
| 1906 | 19.3 | 15.875 | 6.35 | 7.94 |
Số mã họ DN theo dạng và cỡ
| Dạng | 1104 | 1504 | 1506 | 1906 | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|
| DNMG | 16 | 23 | 31 | 2 | 72 |
| DNMX | 2 | 4 | 4 | — | 10 |
| DNEG | — | 4 | 4 | — | 8 |
| DNMM | — | — | 8 | — | 8 |
| DNMA | 2 | 2 | 4 | — | 8 |
| Cộng | 20 | 33 | 51 | 2 | 106 |
Tóm tắt mã họ DN
| Dạng và nhóm | Số mã | r (mm), cỡ 1104 | r (mm), cỡ 1504 | r (mm), cỡ 1506 | r (mm), cỡ 1906 |
|---|---|---|---|---|---|
| DNMG-DF | 9 | 0.4, 0.8, 1.2 | 0.4, 0.8, 1.2 | 0.4, 0.8, 1.2 | — |
| DNMX-WGF | 6 | 0.4, 0.8 | 0.4, 0.8 | 0.4, 0.8 | — |
| DNMG-SF | 5 | 0.4 | 0.4, 0.8 | 0.4, 0.8 | — |
| DNMG-EF | 9 | 0.4, 0.8, 1.2 | 0.4, 0.8, 1.2 | 0.4, 0.8, 1.2 | — |
| DNEG-NF | 4 | — | 0.4, 0.8 | 0.4, 0.8 | — |
| DNEG-NGF | 4 | — | 0.8, 1.2 | 0.8, 1.2 | — |
| DNMX-WGM | 4 | — | 0.8, 1.2 | 0.8, 1.2 | — |
| DNMG-PM | 11 | 0.4, 0.8, 1.2 | 0.4, 0.8, 1.2, 1.6 | 0.4, 0.8, 1.2, 1.6 | — |
| DNMG-DM | 11 | 0.4, 0.8, 1.2 | 0.4, 0.8, 1.2, 1.6 | 0.4, 0.8, 1.2, 1.6 | — |
| DNMG-EM | 9 | 0.4, 0.8, 1.2 | 0.4, 0.8, 1.2 | 0.4, 0.8, 1.2 | — |
| DNMG-NM | 2 | — | 1.2 | 1.2 | — |
| DNMM-LR | 3 | — | — | 0.8, 1.2, 1.6 | — |
| DNMG-DR | 6 | — | 0.8, 1.2, 1.6 | 0.8, 1.2, 1.6 | — |
| DNMM-DR | 3 | — | — | 0.8, 1.2, 1.6 | — |
| DNMG-ER | 2 | — | — | 0.8, 1.2 | — |
| DNMM-ER | 2 | — | — | 0.8, 1.2 | — |
| DNMG-SNR | 2 | — | — | 0.8, 1.2 | — |
| DNMG All round (không hậu tố) | 6 | — | — | 0.4, 0.8, 1.2, 1.6 | 0.8, 1.2 |
| DNMA (không rãnh) | 8 | 1.6, 2.4 | 0.4, 0.8 | 0.4, 0.8, 1.2, 1.6 | — |
| Cộng | 106 |
Nhóm DR có ở cỡ 1504 và 1506, còn LR, ER, SNR nằm ở cỡ 1506. Mỗi dạng là một mã riêng: nhóm WGF thuộc DNMX, không thuộc DNMG, nên tra DNMG 1104 không ra mã WGF. Ví dụ mã DNMG 110404, DNMG 150608, DNMA 150608 và DNMA 150612.
Cả hai họ cùng in kèm danh sách cán dao, trình bày ngay dưới đây.
Ký Hiệu Cán Dao In Kèm Trên Từng Họ
Mỗi họ in kèm một danh sách cán dao trong mục Applicable tool, giống nhau trên mọi trang của họ đó.
Cán dao in kèm, họ DC
| Ký hiệu | Kr |
|---|---|
| SDACR/L | 90° |
| SDJCR/L | 93° |
| SDNCN | 62°30′ |
| SDQCR/L | 107°30′ |
| SDUCR/L | 93° |
| SDZCR/L | 95° |
Cán dao in kèm, họ DN
| Ký hiệu | Kr |
|---|---|
| DDJNR/L | 93° |
| PDJNR/L | 93° |
| PDPNN | 62°30′ |
| PDPNR/L | 62°30′ |
| PDUNR/L | 93° |
Có cỡ, r, nhóm rãnh và cán dao trong tay, bước chọn mã diễn ra theo bốn bước sau.
Cách Chọn Mảnh Tiện DCMT, DNMG Theo Cán Dao, Cỡ Và Nhóm Rãnh Bẻ Phoi
Chọn mảnh tiện DCMT hoặc DNMG theo bốn bước: đối chiếu cán dao, chọn cỡ, chọn nhóm rãnh bẻ phoi, rồi chọn r.
- Cán dao: đối chiếu ký hiệu cán dao đang dùng với danh sách Applicable tool, gồm 6 ký hiệu ở họ DC (như SDJCR/L, SDNCN, SDUCR/L) và 5 ký hiệu ở họ DN.
- Cỡ: chọn theo bảng kích thước: 0702 (ØI.C 6.35) hoặc 11T3 (ØI.C 9.525) ở họ DC; 1104, 1504, 1506 hoặc 1906 ở họ DN.
- Nhóm rãnh bẻ phoi: chọn theo mô tả in ở bảng dưới; với nhôm, họ DC có LC và LH mang mô tả For Al machining.
- r: hai số sau mã độ dày quy ra r theo bảng mã (04 = 0.4, 08 = 0.8, 12 = 1.2). Khi cùng lượng chạy dao, r lớn hơn cho mũi khỏe hơn và bề mặt mịn hơn.
Nhóm rãnh bẻ phoi theo mô tả in
| Mô tả in (dịch) | Họ DC | Họ DN |
|---|---|---|
| For extra finishing (gia công tinh siêu) | USF, SF | — |
| For finishing (gia công tinh) | HF, EF | DF, SF, EF, NF, NGF |
| For finishing Wiper | — | WGF |
| For semi-finishing (bán tinh) | HM, EM | PM, DM, EM, NM |
| For semi-finishing Wiper | — | WGM |
| Light-load roughing (phá thô tải nhẹ) | — | LR |
| For light roughing (phá thô nhẹ) | — | DR (DNMG) |
| For roughing (gia công thô) | HR | DR (DNMM), ER, SNR |
| For Al machining (gia công nhôm) | LC, LH | — |
| All round (đa dụng) | — | DNMG không hậu tố |
| Without chipbreaker (không có rãnh bẻ phoi) | DCMW | DNMA |
“SF” ở họ DC mang mô tả For extra finishing, còn SF ở họ DN mang mô tả For finishing; EF và EM mang cùng mô tả ở cả hai họ.
Phần đầu mỗi trang của nhà sản xuất xếp theo nhóm vật liệu gia công P (thép), M (inox), K (gang), N (kim loại màu) và S (hợp kim chịu nhiệt, hợp kim Ti).
Những câu hỏi hay gặp khi tra các bảng trên được trả lời ngắn dưới đây.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Mảnh Tiện DCMT, DNMG, DNMA
Năm câu dưới đây trả lời thắc mắc thường gặp khi tra mã mảnh tiện D.
Chữ D trong mảnh tiện D nghĩa là gì?
Chữ D là hình thoi 55°.
Mảnh tiện DCMT và DNMG khác nhau thế nào?
DCMT là mảnh dương, DNMG là mảnh âm. DCMT có hai cỡ 0702 và 11T3, DNMG có bốn cỡ 1104, 1504, 1506 và 1906.
DCMT cỡ 0702 có nhóm HR (gia công thô) không?
Không, nhóm HR nằm ở cỡ 11T3. Đó là DCMT11T304-HR, DCMT11T308-HR và DCMT11T312-HR.
Họ DN gồm những nhóm rãnh bẻ phoi nào?
Họ DN gồm năm dạng mã: DNMG, DNMX, DNEG và DNMM có nhóm rãnh bẻ phoi, còn DNMA không có rãnh. DNMG có DF, SF, EF, PM, DM, EM, NM, DR, ER, SNR và All round; DNMX có WGF, WGM; DNEG có NF, NGF; DNMM có LR, DR, ER.
DNMG 1504 và DNMG 1506 khác nhau ở đâu?
Hai cỡ khác nhau ở cột S: 4.76 và 6.35. Với DNMG, cỡ 1506 có thêm các nhóm ER, SNR và All round mà cỡ 1504 không có.
Nếu bạn cần tra thêm mã, đội kỹ thuật Nam Dương hỗ trợ.
Tư Vấn Kỹ Thuật
Nam Dương hoạt động từ năm 2011 và tư vấn chọn mảnh tiện DCMT, DNMG, DNMA theo mã đang dùng hoặc bản vẽ gia công. Hãy gửi mã, ký hiệu cán dao, nhóm vật liệu và nguyên công qua hotline 0911 066 515 hoặc email sale@namduongtool.com; xem thêm danh mục Mảnh dao.











