APKT 1604, gõ liền là APKT1604, là mảnh phay hợp kim cỡ lớn hình bình hành, có lỗ giữa để kẹp vít, góc sau 11° và hai cạnh cắt trên một mặt. Mảnh lắp trên dao phay vai vuông 90° để phay bậc vai (sâu khoảng 15 mm tùy dao, tới 15,5 mm ở dòng dao ví dụ), phay rãnh, ăn xiên, nội suy và phay mặt nhẹ trên thép, inox và nhôm.
Mảnh có bảy mã thuộc ba nhóm rãnh -APF, -APM, -ALH với năm mức bán kính mũi từ 0,8 đến 3,0 mm; Nam Dương cung cấp mảnh chính hãng, chất lượng cao, kèm tư vấn chọn mã theo bản vẽ chi tiết của xưởng. Số 16 trong tên là ký hiệu cỡ cạnh cắt theo ISO 1832, không phải số đo thật, nên bạn nên đọc trị số trong bảng thông số khi đối chiếu mảnh cũ.

Đặc Điểm Mảnh Phay APKT 1604
APKT 1604 là mảnh phay vai hai cạnh cắt, kẹp vít, có cạnh cắt dạng xoắn và đoạn cạnh quét, cho vai vuông 90° với chiều sâu cắt khoảng 15 mm tùy dao.
- Hình bình hành, hai cạnh cắt, góc sau 11°: mảnh dương một mặt; chữ A trong mã ứng với hình bình hành và chữ P với góc sau 11°. Cấp dung sai K cho độ cao mũi lệch tối đa ±0,013 mm và chiều dày ±0,025 mm theo ISO 1832.
- Kẹp vít qua lỗ giữa: chữ T chỉ lỗ khoét côn kèm rãnh bẻ phoi một mặt; ở dòng dao ví dụ, một vít M4 giữ mảnh trong ổ.
- Cạnh cắt dạng xoắn: cạnh ăn vào phôi dần dần, lực cắt nhỏ hơn cạnh thẳng và thành vai thẳng hơn.
- Đoạn cạnh quét ở mũi: đoạn phẳng ngắn này cho dao vai phay thêm được mặt phẳng nhẹ, còn việc chính của mảnh vẫn là phay vai và phay rãnh.
- Vai vuông 90°, sâu khoảng 15 mm tùy dao: ở dao 90°, phoi dày không quá khoảng 0,2 mm khi fz là 0,2 mm/răng và lực cắt dồn chủ yếu theo hướng kính; chiều sâu vai tới 15,5 mm ở dòng dao ví dụ.
- Năm bán kính mũi 0,8 · 1,6 · 2,0 · 2,4 · 3,0 mm: mỗi mức để lại một góc bo tương ứng ở chân vai, còn ba nhóm rãnh chia theo vật liệu: -APF, -APM cho thép và inox, -ALH cho nhôm.
Chọn Mã APKT 1604 Theo Vật Liệu Và Bán Kính Mũi
APKT 1604 có bảy mã, chọn theo hai bước: nhóm rãnh -APF, -APM hoặc -ALH theo vật liệu, rồi bán kính mũi từ 0,8 đến 3,0 mm theo hai số cuối của mã.

| Bán kính mũi (mm) · hai số cuối của mã | -APF (tinh · thép, inox) | -APM (bán tinh · thép, inox) | -ALH (nhôm hợp kim) |
|---|---|---|---|
| 0,8 · số cuối 08 | APKT160408-APF | APKT160408-APM | APKT160408-ALH |
| 1,6 · số cuối 16 | — | APKT160416-APM | — |
| 2,0 · số cuối 20 | — | APKT160420-APM | — |
| 2,4 · số cuối 24 | — | APKT160424-APM | — |
| 3,0 · số cuối 30 | — | APKT160430-APM | — |
Dấu — là mức bán kính chưa có mã ở nhóm rãnh đó.
Hai số cuối của mã đặt hàng là bán kính mũi tính bằng mm theo ISO 1832: 08 là 0,8, 16 là 1,6, 20 là 2,0, 24 là 2,4 và 30 là 3,0. Chỉ mức 0,8 mm, tức APKT 160408 (viết liền APKT160408), có đủ ba nhóm rãnh; từ 1,6 đến 3,0 mm chỉ có nhóm -APM.
Nên chọn bán kính mũi theo bán kính góc đáy–thành mà bản vẽ chi tiết cho phép: bán kính nhỏ để lại góc sắc, bán kính lớn để lại góc bo lớn ở chân vai. Mảnh bán kính lớn cần kiểm xem dao có nhận được không, vì một số dao phải sửa ổ mảnh khi dùng bán kính lớn.
Khi mã bạn đang dùng có thêm đuôi chữ kiểu PDER hay PDTR, bạn gửi mã cùng vật liệu phôi để Nam Dương đối chiếu sang nhóm -APF, -APM hoặc -ALH.
Thông Số APKT 1604
Cả bảy mã APKT 1604 chung các số ở cột L, I.W, S và ød, chỉ khác nhau ở cột r, đơn vị mm.

| Mã | L | I.W | S | ød | r |
|---|---|---|---|---|---|
| APKT160408-APF | 17,877 | 9,33 | 5,76 | 4,4 | 0,8 |
| APKT160408-APM | 17,877 | 9,33 | 5,76 | 4,4 | 0,8 |
| APKT160416-APM | 17,877 | 9,33 | 5,76 | 4,4 | 1,6 |
| APKT160420-APM | 17,877 | 9,33 | 5,76 | 4,4 | 2,0 |
| APKT160424-APM | 17,877 | 9,33 | 5,76 | 4,4 | 2,4 |
| APKT160430-APM | 17,877 | 9,33 | 5,76 | 4,4 | 3,0 |
| APKT160408-ALH | 17,877 | 9,33 | 5,76 | 4,4 | 0,8 |
Đơn vị mm.
Khi đối chiếu mảnh cũ, nên đọc trị số L 17,877 mm trong bảng, không suy từ số 16 trong tên mã.
APKT 1604 Lắp Vào Dao Nào
APKT 1604 lắp trên dao phay vai vuông góc 90°, gồm dao chuôi Ø25 đến Ø63 mm và đầu dao lắp trục Ø50 đến Ø160 mm, với chiều sâu cắt tới 15,5 mm ở dòng dao ví dụ.
Mảnh được giữ bằng vít, trên dòng dao ví dụ là vít M4. Cỡ 11T3 dùng vít M2,5 và dao riêng, nên hai cỡ không lắp chung dao.
| Loại dao | Đường kính (số răng) | Chiều sâu cắt tới | Nguyên công |
|---|---|---|---|
| Dao chuôi trụ hoặc chuôi Weldon | Ø25 (2 răng), Ø32 (3), Ø40 (4), Ø50 (5), Ø63 (6) | 15,5 mm | phay bậc vai, phay rãnh, ăn xiên, nội suy xoắn, phay cắm |
| Đầu dao phay vai lắp trục | Ø50 (5 răng), Ø63 (6), Ø80 (7), Ø100 (8), Ø125 (10), Ø160 (10) | 15,5 mm | phay mặt, phay bậc vai |
Số răng trong ngoặc là của một dòng dao ví dụ; cùng đường kính, dao khác có thể mang số răng khác.

Cỡ mảnh dao nhận là mốc đối chiếu đầu tiên khi bạn chọn thân dao tại Dao phay góc 90 độ hoặc trong danh mục Dao phay gắn mảnh hợp kim.
Trên thị trường, đài và dao phay vai 90° mang tên chung BAP400R được thiết kế cho mảnh APMT 1604, dày 4,76 mm. Mảnh APKT 1604 Nam Dương phân phối dày 5,76 mm; độ dày mảnh cỡ 1604 khác nhau tùy nhà sản xuất, nên APKT 1604 không mặc định lắp chung ổ mảnh với APMT 1604, dù một số nơi bán ghi BAP400R nhận cả hai. Khi dùng APKT 1604, bạn chọn đài hoặc dao ghi đúng ổ mảnh APKT 1604, hoặc lắp thử trước khi đặt số lượng.
So Sánh APKT 1604 Với APKT 11T3, APMT 1604 Và TPKN 2204
APKT 1604 khác APKT 11T3 ở cỡ mảnh và dao, khác APMT 1604 ở cấp dung sai, và khác TPKN 2204 ở hình dạng, số cạnh cắt và kiểu kẹp.
| Kiểu mảnh | Hình dạng, số cạnh cắt, kiểu kẹp | Góc cạnh cắt trên dao | Chiều sâu cắt (khoảng) | Khác APKT 1604 ở điểm nào |
|---|---|---|---|---|
| Mảnh phay APKT 11T3 | hình bình hành, 2 cạnh, kẹp vít | 90° | 10,5–11 mm | cỡ nhỏ: dao từ Ø12 (1 răng), vít M2,5; trang riêng có bảng góc ăn xiên theo đường kính dao Ø16–Ø40 |
| Mảnh phay APMT 1604 | hình bình hành cỡ 1604, 2 cạnh, kẹp vít | 90° | tùy dao | chữ M là cấp dung sai M: độ cao mũi ±0,08–0,18 mm, chiều dày ±0,13 mm, rộng hơn cấp K của APKT 1604 |
| Mảnh phay TPKN 2204 | tam giác, 3 cạnh, không lỗ, kẹp nêm | 90° trên đài phay mặt Ø80–Ø315 | tới khoảng 18 mm tùy đài | dùng đài phay mặt riêng để phay mặt phẳng và vai; APKT kẹp vít, 2 cạnh, dùng cả dao chuôi lẫn đầu dao lắp trục |
Chiều sâu cắt là giá trị khoảng, đổi theo dao.
Cấp K giữ độ cao mũi giữa các mảnh gần nhau hơn cấp M, nên các mảnh trên cùng một dao thường ngang nhau hơn khi cắt. Họ mảnh APKT cho mọi cỡ nằm ở Mảnh dao phay vai 90 độ APKT.
Chế Độ Cắt Tham Khảo Cho APKT 1604
Khi phay vai thép carbon thấp, APKT 1604 chạy Vc điển hình khoảng 320 m/phút (dải 200–400) với fz 0,1 mm/răng ở mã -APF hoặc 0,2 mm/răng ở mã -APM; phay rãnh chạy thấp hơn, Vc điển hình khoảng 190 m/phút.
Phay vai (bề rộng cắt ae ≤ 0,5D)
| Vật liệu (độ cứng) | Vc, m/phút: điển hình (dải) | fz -APF, mm/răng | fz -APM, mm/răng |
|---|---|---|---|
| Thép carbon thấp, thép mềm (≤180 HB) | 320 (200–400) | 0,1 (0,08–0,2) | 0,2 (0,1–0,3) |
| Thép carbon cao, thép hợp kim (180–280 HB) | 280 (180–350) | 0,1 | 0,2 |
| Thép dụng cụ hợp kim (280–350 HB) | 260 (160–330) | 0,1 | 0,2 |
| Inox (≤270 HB) | 200 (110–300) | 0,1 | 0,2 |
| Nhôm hợp kim (-ALH), fz 0,2 (0,08–0,4) | từ 300 | — (chỉ -ALH) | — (chỉ -ALH) |
Phay rãnh (bề rộng cắt ae = D)
| Vật liệu (độ cứng) | Vc, m/phút: điển hình (dải) | fz -APF, mm/răng | fz -APM, mm/răng |
|---|---|---|---|
| Thép carbon thấp (≤180 HB) | 190 (140–250) | 0,1 (0,08–0,15) | 0,15 (0,1–0,25) |
| Thép carbon cao, thép hợp kim (180–280 HB) | 170 (130–250) | 0,1 | 0,15 |
| Thép dụng cụ (280–350 HB) | 150 (110–240) | 0,1 | 0,15 |
| Inox (≤270 HB) | 120 (80–190) | 0,1 | 0,15 |
| Nhôm (-ALH), fz 0,2 (0,08–0,3) | từ 300 | — (chỉ -ALH) | — (chỉ -ALH) |
Số đứng trước là trị số điển hình, số trong ngoặc là dải; trị số dùng thật còn tùy mác hợp kim của mảnh, dao và máy.
Inox chạy Vc thấp hơn thép mềm (200 so với 320 m/phút khi phay vai), và ở thép, inox phay rãnh chạy thấp hơn phay vai.
Ví dụ tham khảo, một điều kiện cụ thể chứ không phải dải khuyến nghị: trung tâm gia công đứng, dao Ø40 mang 4 mảnh APKT160408-APM phay nội suy hốc khuôn bằng thép khuôn đã tôi trước (HRC 33–36), Vc 150 m/phút, fz 0,2 mm/răng.
Vc 150 thấp hơn dải phay vai của hàng thép dụng cụ (160–330) nhưng trùng trị số điển hình phay rãnh của hàng đó; fz 0,2 nằm trong dải 0,1–0,25 của -APM ở bảng phay rãnh. Với n = 1000 × Vc / (π × D), Vf = fz × số răng × n và D tính bằng mm:
- Số vòng quay: n = 1000 × 150 / (π × 40) ≈ 1.194 vòng/phút.
- Tốc độ tiến bàn: Vf = 0,2 × 4 × 1.194 ≈ 955 mm/phút.
Ở lượt chạy thử đầu tiên, nên đặt Vc gần cận dưới của dải trong ngoặc, quan sát hình dạng phoi và tình trạng mép mảnh, rồi mới tăng dần.
Vì Sao Chọn Mảnh Phay APKT 1604 Tại Nam Dương
Nam Dương làm bốn việc khi chốt mã APKT 1604: chọn nhóm rãnh theo vật liệu, đối chiếu bán kính mũi với ổ dao, khớp cỡ mảnh với dao của xưởng và cấp mảnh chính hãng.
- Nhóm rãnh theo vật liệu: -APF, -APM cho thép và inox, -ALH cho nhôm, chốt cùng lúc với vật liệu phôi của xưởng.
- Bán kính mũi và ổ dao: bán kính mũi được đối chiếu với góc bo chân vai trên bản vẽ; ở mức 2,4 và 3,0 mm, Nam Dương trao đổi để xác định dao của xưởng nhận được mảnh bán kính lớn hay không.
- Cỡ mảnh theo dao: cỡ 1604 được đối chiếu với đường kính và số răng của dao chuôi Ø25–Ø63 hoặc đầu dao Ø50–Ø160, tránh nhầm sang cỡ 11T3.
- Mảnh chính hãng, kinh nghiệm từ 2011: mảnh APKT 1604 là hàng chính hãng, và Nam Dương phục vụ xưởng gia công cơ khí từ năm 2011.
Câu Hỏi Thường Gặp Về APKT 1604
APKT 1604 là gì?
APKT 1604 là cỡ lớn của mảnh phay vai hình bình hành hai cạnh cắt, lắp trên dao 90° với vai sâu khoảng 15 mm tùy dao, gồm bảy mã bán kính mũi từ 0,8 đến 3,0 mm. Mảnh kẹp vít, góc sau 11°, chia ba nhóm rãnh: -APF, -APM cho thép, inox và -ALH cho nhôm.
APKT 1604 có mấy mã, hai số cuối nghĩa là gì?
APKT 1604 có bảy mã, và hai số cuối của mã là bán kính mũi tính bằng mm. Chẳng hạn APKT160430-APM có bán kính mũi 3,0 mm, còn APKT160408-APF có 0,8 mm.
APKT 1604 khác APKT 11T3 thế nào?
APKT 1604 là cỡ lớn: dao từ Ø25, vai sâu khoảng 15 mm tùy dao, bán kính mũi 0,8–3,0 mm; APKT 11T3 là cỡ nhỏ với dao từ Ø12, vai 10,5–11 mm, bán kính mũi 0,4–2,0 mm. Số đo mảnh cũng khác: L 17,877 và S 5,76 mm so với L 12,24 và S 3,6 mm của 11T3. Hai cỡ dùng dao khác nhau nên không lắp chung; bạn xem thêm tại Mảnh phay APKT 11T3.
APKT 1604 có phay gang được không?
Dòng mảnh này chưa có nhóm rãnh và bảng thông số riêng cho gang: -APF, -APM dành cho thép, inox, -ALH dành cho nhôm. Mảnh APKT phay gang xám ở khoảng 150–240 m/phút theo tài liệu kỹ thuật phổ biến; bạn liên hệ Nam Dương để chọn mác phù hợp, rồi nên chạy thử từ mức thấp.
Liên Hệ Tư Vấn Và Báo Giá APKT 1604
Nam Dương nhận mã mảnh đang dùng, vật liệu phôi và bán kính góc chân vai qua hotline 0911 066 515 và email sale@namduongtool.com, rồi phản hồi mã APKT 1604 phù hợp kèm báo giá. Nếu ổ mảnh trên dao khác hình bình hành, bạn tìm kiểu mảnh phay phù hợp tại Mảnh phay, hoặc xem các loại mảnh khác tại Mảnh dao.









