Đầu dò tâm cơ (Touch Point Sensor, MECHANICAL TYPE) là đầu dò kiểu cơ khí dùng để xác định gốc phôi trên máy phay CNC, còn gọi là đầu dò tâm, đầu dò tâm CNC hay đầu dò tâm máy CNC. Dòng này gồm 8 mã VPS-301, VPS-301S, VPS-302, VPS-302S, VPS-301C, VPS-302C, VPS-303 và VPS-306, với độ chính xác điểm zero ±0.003 mm theo nhà sản xuất. Bảng 8 mã đi kèm vật liệu, độ cứng, khối lượng và bản vẽ nằm ở mục Mã Hiệu Và Thông Số Theo Catalogue Nhà Sản Xuất.
Đầu Dò Tâm Cơ Là Gì
Đầu dò tâm cơ là đầu dò điểm chạm (Touch Point Sensor) kiểu cơ khí (MECHANICAL TYPE), được dùng để xác định gốc phôi trên máy phay CNC. Nhà sản xuất in hai cụm chữ Touch Point Sensor và MECHANICAL TYPE làm tiêu đề cho cả dòng sản phẩm gồm 8 mã. Trang đầu dò tâm điện tử giới thiệu riêng kiểu điện tử.
Trước khi chọn mã, bạn cần nắm ba thông số chung mà nhà sản xuất in cho cả dòng.
Thông Số Chung Của Đầu Dò Tâm Cơ
Đầu dò tâm cơ có ba thông số chung do nhà sản xuất in:
- Độ chính xác điểm zero (Accuracy of zero point to point) trong phạm vi ±0.003 mm.
- Tốc độ quay (R.P.M.) trong khoảng 500–700 vòng/phút.
- Khả năng kiểm tra lỗ nhỏ trên phôi: kích thước tối thiểu 4 mm (MIN. 4 mm).
Cách đo của đầu dò CNC kiểu cơ khí gồm ba trạng thái, mô tả ngay bên dưới.
Cách Đo Bằng Đầu Dò Tâm CNC Qua Ba Trạng Thái
Catalogue của nhà sản xuất minh họa ba trạng thái nối tiếp khi đo bằng đầu dò tâm CNC kiểu cơ khí:
- Trạng thái 1: trục chính (spindle) quay khoảng 500 vòng/phút, bạn đưa trục chính lại gần mặt đo (measuring surface).
- Trạng thái 2: khi đầu đo (probe) chạm phôi, đầu dò nhìn như một khối.
- Trạng thái 3: khi đầu đo và chuôi (shank) thẳng hàng, đầu đo trượt ra khỏi tâm quay; lúc này tâm trục chính cách mặt đo 5 mm.
Mốc 500 vòng/phút ở trạng thái 1 nằm trong dải 500–700 vòng/phút ở mục trên.
Sau ba trạng thái đo của đầu dò tâm máy CNC, bạn chọn mã theo vật liệu, độ cứng và bản vẽ.
Cách Chọn Đầu Dò Tâm Cơ Theo Vật Liệu, Độ Cứng Và Bản Vẽ
Nhà sản xuất ghi vật liệu, độ cứng, khối lượng và bản vẽ cho từng mã, nên bạn đối chiếu bốn mục này khi chọn đầu dò tâm cơ: vật liệu có bốn nhóm ALLOY STEEL, STAINLESS, CERAMIC và NON-Mag Coating; độ cứng ghi HRC 56° hoặc HRC 60°; khối lượng ghi 0.05 kg hoặc 0.06 kg; bản vẽ in các số và ký hiệu Ø riêng cho từng mã. Việc chọn vật liệu theo điều kiện thực tế tại xưởng của bạn do kỹ thuật Nam Dương tư vấn trực tiếp.
Từng mã cụ thể cùng CODE NO. nằm ở mục kế tiếp.
Mã Hiệu Và Thông Số Theo Catalogue Nhà Sản Xuất
Bảng dưới đây chép theo catalogue nhà sản xuất cho 8 mã đầu dò tâm VERTEX kiểu cơ khí (Touch Point Sensor, MECHANICAL TYPE).
Bảng Mã, Vật Liệu, Độ Cứng Và Khối Lượng
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Vật liệu (MATERIAL) | Độ cứng (HARDNESS) | Khối lượng (WEIGHT), kg | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|
| VPS-301 | ALLOY STEEL | HRC 56° | 0.06 | 3402-100 |
| VPS-302 | ALLOY STEEL | HRC 56° | 0.05 | 3402-101 |
| VPS-301S | STAINLESS | HRC 60° | 0.06 | 3402-102 |
| VPS-302S | STAINLESS | HRC 60° | 0.06 | 3402-103 |
| VPS-301C | CERAMIC | HRC 60° | 0.06 | 3402-104 |
| VPS-302C | CERAMIC | HRC 60° | 0.06 | 3402-105 |
| VPS-303 | NON-Mag Coating | HRC 56° | 0.06 | 3402-106 |
| VPS-306 | ALLOY STEEL | HRC 56° | 0.05 | 3402-107 |
Trong catalogue của VERTEX, ô MATERIAL và HARDNESS được gộp cho hai cặp mã VPS-301 với VPS-302 và VPS-301S với VPS-302S; bảng này lặp lại nội dung đó ở từng hàng cho dễ tra.
Bản Vẽ Và Các Số In Trên Bản Vẽ
Hình in các số 44, 35, 46, 37, 79, 83, 88, 95, Ø10, Ø20, Ø4 và nhãn BLACK; sáu bản vẽ xếp từ trên xuống theo thứ tự sáu hàng của bảng bên dưới.

| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Các số in trên bản vẽ |
|---|---|
| VPS-301, VPS-301S | 44 · 35 · Ø10 · Ø20 · Ø10 · 83 |
| VPS-302, VPS-302S | 44 · 35 · Ø10 · Ø20 · Ø10 · Ø4 · 88 |
| VPS-301C | 46 · 37 · Ø10 · Ø20 · Ø10 · 83 |
| VPS-302C | Ø10 · Ø4 · Ø20 · Ø10 · 95 |
| VPS-303 | 44 · 35 · Ø10 · Ø20 · Ø10 · 79 · nhãn BLACK |
| VPS-306 | 44 · 35 · Ø10 · Ø20 · Ø20 · Ø4 · 88 |
Bản vẽ của VPS-303 có nhãn BLACK, cột MATERIAL của mã này ghi NON-Mag Coating.
Các mã trong bảng do kỹ thuật Nam Dương tư vấn và báo giá.
Ngoài đầu dò tâm cơ, cùng nhóm đo kiểm còn có đồng hồ sét dao trục Z của Nam Dương.
Đầu Dò CNC Và Dụng Cụ Đo Kiểm Cùng Nhóm
Đầu dò CNC kiểu cơ khí này thuộc nhóm Dụng Cụ Đo Kiểm và Phụ Kiện Máy Phay của Nam Dương. Cùng nhóm đo kiểm, bạn có thể xem thêm Đồng hồ sét dao trục Z, một sản phẩm đo kiểm khác của Nam Dương.
Bạn cũng có thể xem video Đầu dò tiếp xúc kiểu quay set gốc phôi – đầu dò tâm máy CNC trên kênh YouTube NAMDUONGTOOL.
Những câu hỏi hay gặp về đầu dò tâm cơ được trả lời ở mục kế tiếp.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Đầu Dò Tâm Cơ
Các câu trả lời dưới đây chép theo chữ nhà sản xuất in.
Đầu dò tâm cơ có kiểm tra được lỗ nhỏ không?
Có, đầu dò tâm cơ kiểm tra được lỗ nhỏ trên phôi với kích thước tối thiểu 4 mm theo nhà sản xuất. Bạn nên đối chiếu kích thước lỗ trên phôi với mốc 4 mm này khi chọn đầu dò.
Đầu dò tâm cơ quay ở tốc độ bao nhiêu?
Tốc độ quay (R.P.M.) nhà sản xuất in là 500–700 vòng/phút. Catalogue minh họa trục chính quay khoảng 500 vòng/phút, nằm trong dải này.
Đầu dò tâm cơ có những nhóm vật liệu nào?
Có bốn nhóm vật liệu theo cột MATERIAL: ALLOY STEEL, STAINLESS, CERAMIC và NON-Mag Coating. Tám mã chia thành 3 mã ALLOY STEEL, 2 mã STAINLESS, 2 mã CERAMIC và 1 mã NON-Mag Coating; bạn tra từng mã ở bảng mã phía trên.
HRC 56° và HRC 60° khác nhau thế nào ở đầu dò tâm cơ?
HRC 60° là mức độ cứng cao hơn HRC 56°. Nhà sản xuất ghi HRC 56° cho nhóm ALLOY STEEL và NON-Mag Coating, HRC 60° cho nhóm STAINLESS và CERAMIC.
MECHANICAL TYPE trên đầu dò tâm cơ nghĩa là gì?
MECHANICAL TYPE là cụm chữ nhà sản xuất in để chỉ kiểu cơ khí của đầu dò này. Kiểu điện tử là sản phẩm khác, có trang riêng trên website của Nam Dương.
Nếu cần xác nhận mã phù hợp, bạn xem thông tin liên hệ kỹ thuật ở mục cuối.
Tư Vấn Kỹ Thuật
Kỹ thuật Nam Dương tư vấn chọn đầu dò tâm cơ theo mã sản phẩm (ORDER NO.) hoặc CODE NO. và nhu cầu thực tế tại xưởng của bạn. Nam Dương hoạt động từ năm 2011 và hỗ trợ kỹ thuật trước và sau bán hàng; bạn liên hệ theo thông tin dưới đây để được báo giá.
- Công ty TNHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương
- Hotline: 0911 066 515
- Email: sale@namduongtool.com
- Địa chỉ công ty: Số 12 ngõ 22 Phạm Thận Duật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội










