Mảnh phay SDMT 1204, viết liền là SDMT1204, là mảnh phay hợp kim hình vuông có lỗ giữa và bốn cạnh cắt trên một mặt, được Nam Dương giới thiệu cho dao phay ăn dao lớn (còn gọi là dao phay tiến dao nhanh). Dao loại này chạy lượng chạy dao khoảng 1 mm/răng ở chiều sâu cắt dưới 2 mm, tối đa 1,8 mm, nên bóc phôi nhanh khi phay mặt thô, phay hốc khuôn, ăn xiên, nội suy xoắn và phay cắm. Hai mã SDMT120412-DM và SDMT120412-PM có góc sau 15°, r 2,0 mm theo bảng số đo, cạnh 12,7 mm và dày 4,76 mm; -DM cạnh bền, -PM cạnh sắc. Nam Dương cung cấp mảnh phay SDMT 1204 chính hãng, chất lượng cao, cả bản -DM và -PM.

Đặc Điểm Mảnh Phay SDMT 1204
SDMT 1204 là mảnh vuông bốn cạnh dùng trên dao có góc cạnh cắt nhỏ, nên phoi mỏng hơn nhiều so với lượng chạy dao và mảnh chạy được khoảng 1 mm/răng ở chiều sâu cắt nông.
- Vuông, có lỗ, kẹp vít, một mặt: chữ S ứng với hình vuông, chữ T ứng với lỗ khoét côn kèm rãnh bẻ phoi một mặt, tức mảnh dương. Bạn kẹp mảnh bằng vít, kèm vấu kẹp và vít vấu kẹp; bán kính mũi theo bảng số đo là 2,0 mm.
- Đọc mã theo ISO 1832: chữ D ứng với góc sau 15°, chữ M ứng với cấp dung sai M, số 12 ứng với cạnh 12,7 mm, số 04 ứng với độ dày 4,76 mm. Hậu tố -DM và -PM không thuộc ISO, là cách đặt tên rãnh cạnh cắt riêng.
- Bốn cạnh cắt, thân chắc, kinh tế: cạnh nào mòn thì bạn xoay mảnh sang cạnh kế, nên mỗi mảnh cho bốn lần dùng trước khi phải thay. Theo tài liệu kỹ thuật phổ biến, mảnh vuông có thân chắc, kinh tế, lợi thế khi phay mặt và dùng được cho phay cắm.
- Góc cạnh cắt nhỏ, phoi mỏng, chạy dao lớn: dao phay ăn dao lớn nói chung có góc cạnh cắt khoảng 10–20°, nên chiều dày phoi chỉ bằng một phần nhỏ lượng chạy dao mỗi răng fz (phoi xấp xỉ fz nhân sin góc cạnh cắt). Nhờ vậy mảnh chạy được fz khoảng 1 mm/răng, lớn gấp nhiều lần dao phay mặt thông thường.
- Lực dồn theo trục, dao vươn dài ít rung: lực cắt chủ yếu hướng dọc trục, đẩy về phía trục chính và giữ máy ổn định, nên mảnh hợp phay thô hốc khuôn sâu bằng dao nhô dài. Mặt trái là lực trục lớn ép lên phôi, nên bạn cân nhắc khi chi tiết có thành mỏng hoặc gá yếu theo phương trục.
- Vật liệu P, M, K: mảnh dùng cho thép (nhóm P), inox (nhóm M) và gang (nhóm K); rãnh -DM hay -PM quyết định mã nào hợp với vật liệu nào.
Chọn Mảnh SDMT 1204 -DM Hay -PM
Chọn -DM khi gia công vật liệu cứng như thép đã tôi và gang; chọn -PM khi gia công vật liệu dính như inox, hợp kim titan hoặc khi máy thiếu công suất.

| Mã | Rãnh cạnh cắt | Hợp với | Lý do |
|---|---|---|---|
| SDMT120412-DM | cạnh bền (tù) | thép đã tôi, gang, các vật liệu cứng | cạnh chịu lực tốt khi vật liệu cứng |
| SDMT120412-PM | cạnh sắc | inox, hợp kim titan, vật liệu dính; máy thiếu công suất | lực cắt thấp |
Theo tài liệu kỹ thuật phổ biến; mác hợp kim quyết định phạm vi vật liệu cụ thể.
Cạnh sắc cắt nhẹ, còn cạnh bền chịu được vật liệu cứng và cắt gián đoạn. Bảng chế độ cắt chưa có dòng cho hợp kim titan; với vật liệu này bạn đối chiếu theo mác và dao đang dùng.
Thông Số SDMT 1204
Cả hai mã SDMT120412-DM và SDMT120412-PM dùng chung một bộ số đo, ghi theo mm trong bảng dưới, cùng trị 15° ở cột α.

| Mã | ØI.C | L | r | S | ød | α |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SDMT120412-DM · SDMT120412-PM | 12,7 | 12,7 | 2,0 | 4,76 | 4,4 | 15° |
Đơn vị mm, riêng α ghi theo độ.
Các cỡ khác cùng kiểu là 06T2 (ØI.C 6,35), 09T3 (ØI.C 9,525) và 1505 (ØI.C 15,875), mỗi cỡ có ổ mảnh riêng, nên bạn đối chiếu cỡ trước khi thay. Muốn chắc mảnh vào đúng ổ, bạn đối chiếu ØI.C 12,7 và S 4,76 với ổ mảnh của dao.
SDMT 1204 Lắp Vào Dao Phay Ăn Dao Lớn Nào
Mảnh SDMT 1204 mà Nam Dương giới thiệu lắp trên dao phay ăn dao lớn ở hai dạng, dao chuôi trụ Ø32 và Ø40 mm, và đầu dao lắp trục Ø63, Ø80, Ø100 mm, với chiều sâu cắt ap tối đa 1,8 mm.
| Kiểu dao | Đường kính | Số răng |
|---|---|---|
| Dao chuôi trụ | Ø32 (chuôi 32) | 2 |
| Dao chuôi trụ | Ø40 (chuôi 40) | 3 |
| Đầu dao lắp trục | Ø63 | 5 |
| Đầu dao lắp trục | Ø80 | 5 |
| Đầu dao lắp trục | Ø100 | 6 |
Một dòng dao ví dụ; dòng dao khác có thể có đường kính và số răng khác.
Trên các dao này, ap tối đa là 1,8 mm và ae là 11,7 mm. Bạn giữ chiều sâu cắt trong giới hạn đó và dồn năng suất vào lượng chạy dao.
Về lập trình, biên dạng cạnh cắt của mảnh ăn dao lớn không phải một cung tròn đều, nên phần mềm CAM khai dao như dao mũi bo với bán kính gần đúng khoảng 4,0 mm. Biên dạng thật lệch so với bán kính này, nên ở góc đáy–thành còn lại lớp vật liệu khoảng 0,93 mm; bạn tính lớp này vào lượng dư cho bước bán tinh và tinh.

Cùng mã SDMT 1204 của các hãng khác nhau có thể thuộc dao vai 90°, dao 45° hoặc dao ăn dao lớn, nên bạn chọn mảnh theo đúng dao đang dùng. Bạn tìm dao có ổ mảnh đúng cỡ này tại danh mục Dao phay gắn mảnh hợp kim.
Ví dụ dòng dao phay ăn dao lớn XMR01 có ổ mảnh cỡ SD12 nhận SDMT 1204, gồm loại cán trụ và loại đầu lắp trục:
| Mã dao | Kiểu | Đường kính (mm) | Số răng |
|---|---|---|---|
| XMR01-032-G32-SD12-02 | cán trụ | 32 | 2 |
| XMR01-040-G40-SD12-03 | cán trụ | 40 | 3 |
| XMR01-063-A22-SD12-05 | đầu lắp trục | 63 | 5 |
| XMR01-063-A27-SD12-05 | đầu lắp trục | 63 | 5 |
| XMR01-080-A27-SD12-05 | đầu lắp trục | 80 | 5 |
| XMR01-100-B32-SD12-06 | đầu lắp trục | 100 | 6 |
Cụm SD12 trong mã dao là cỡ ổ mảnh; cùng dòng còn có các ổ SD06, SD09, SD15 cho mảnh cỡ khác.
Lưu Ý Khi Ăn Xiên, Nội Suy Xoắn Và Khoan Cắm Bằng SDMT 1204
Ăn xiên, nội suy xoắn và khoan cắm bằng SDMT 1204 đều cần giảm lượng chạy dao so với phay mặt thẳng.
- Ăn xiên và nội suy xoắn: bạn kiểm tra chiều sâu cắt thực tế ở mỗi đường chạy.
- Khoan cắm: lượng chạy dao trục dưới 0,2 mm/vòng; phoi dài có thể văng ra khi khoan nên bạn cần cẩn thận.
- Chiều sâu mỗi vòng: bạn giữ trong ap tối đa 1,8 mm.
- Không cắt thẳng vào vai 90°: làm vậy chiều sâu cắt thực tăng vọt và mảnh mất lợi ích của góc cạnh cắt nhỏ. Dao ăn dao lớn không tạo được vai vuông thật, nên bạn để lại lượng dư cho bước sau.
So Sánh SDMT 1204 Với Mảnh Tam Giác, Mảnh Tròn Và Mảnh Phay Mặt
SDMT 1204 là mảnh vuông bốn cạnh, thân chắc và kinh tế, hợp phay mặt; theo tài liệu kỹ thuật phổ biến, mảnh tam giác lồi thoát phoi tốt, hợp phay hốc, còn mảnh tròn có cạnh khỏe nhưng phải giữ chiều sâu cắt rất nhỏ khi chạy dao lớn.
| Kiểu mảnh | Số cạnh cắt | Điểm mạnh | Cần lưu ý | Hợp khi |
|---|---|---|---|---|
| SDMT 1204 (vuông, ăn dao lớn) | 4 | thân chắc, kinh tế, lợi thế phay mặt | góc nhỏ nên ăn nông (ap tới 1,8 mm) | phay mặt thô, bóc phôi nhanh |
| Tam giác lồi kiểu WPGT | 3 | thoát phoi tốt, lợi thế phay hốc | ít cạnh hơn mảnh vuông | phay hốc |
| Mảnh tròn RDMT | nhiều điểm cắt (xoay được) | cạnh khỏe, cắt êm, ăn xiên tốt | khi chạy dao lớn phải giữ chiều sâu rất nhỏ so với đường kính mảnh | phay hốc, ăn xiên |
| Mảnh phay mặt 45° cỡ 12 (như SEET 12T3) | 4 | phoi mỏng nhờ góc 45°, chiều sâu cắt tới khoảng 6 mm | lượng chạy dao nhỏ hơn nhiều, khoảng 0,2–0,3 mm/răng với thép và gang | phay mặt tinh và bán tinh, nơi cần ap lớn |
Theo tài liệu kỹ thuật phổ biến; bảng chỉ nêu điểm khác nhau của từng kiểu mảnh, còn mác hợp kim, dao và máy quyết định lựa chọn cuối cùng.
Với phay hốc hoặc ăn xiên bằng mảnh tròn, bạn xem Chíp phay RDMT 1204 M0 (R6) và Mảnh dao phay tròn RDMT. Với phay mặt 45°, bạn xem Mảnh phay SEET 12T3 để đối chiếu ap và fz.
Chế Độ Cắt Tham Khảo Cho SDMT 1204
Với SDMT 1204 trên dao Ø32–Ø100, tốc độ cắt Vc khoảng 80–220 m/phút, chiều sâu cắt khoảng 0,6–1,5 mm và lượng chạy dao khoảng 0,8–1,7 mm/răng, tùy vật liệu và đường kính dao.
| Vật liệu | Vc (m/phút) | Ø32, Ø40 | Ø50, Ø63 | Ø80, Ø100 |
|---|---|---|---|---|
| Thép mềm, thép carbon | 170 (120–220) với ≤180 HB; 150 (100–200) với 180–280 HB | ap 0,8–1,2 · fz 1,0–1,4 | ap 1,1–1,5 · fz 1,1–1,5 | ap 1,0–1,5 · fz 1,0–1,5 |
| Thép hợp kim, thép dụng cụ (280–350 HB) | 130 (80–180) | ap 0,6–1,0 · fz 1,0–1,4 | ap 0,9–1,3 · fz 1,1–1,5 | ap 0,8–1,3 · fz 1,0–1,5 |
| Thép đã tôi trước, tới HRC35 | 120 (80–160) | ap 0,6–1,0 · fz 0,8–1,2 | ap 0,9–1,3 · fz 0,9–1,3 | ap 0,8–1,3 · fz 0,8–1,3 |
| Inox (≤270 HB) | 120 (80–160) | ap 0,8–1,2 · fz 0,8–1,2 | ap 1,1–1,5 · fz 0,9–1,3 | ap 1,0–1,5 · fz 0,8–1,3 |
| Gang thường (bền kéo ≤350 MPa) | 150 (100–200) | ap 0,8–1,2 · fz 1,2–1,6 | ap 1,1–1,5 · fz 1,3–1,7 | ap 1,0–1,5 · fz 1,2–1,7 |
| Gang cầu (≤800 MPa) | 120 (80–160) | ap 0,6–1,0 · fz 1,0–1,4 | ap 0,9–1,3 · fz 1,1–1,5 | ap 0,8–1,3 · fz 1,0–1,5 |
Giá trị tham khảo, tùy mác hợp kim, dao và độ cứng vững của máy; ap tính theo mm, fz theo mm/răng, ap trong bảng đều không vượt 1,8 mm. Dòng thép đã tôi chỉ tới HRC35.
Để đổi sang số vòng quay, bạn dùng n = 1000 × Vc / (π × D). Ví dụ dao Ø80 có 5 răng, phay thép mềm với Vc 170 m/phút: n = 1000 × 170 / (π × 80) ≈ 676 vòng/phút. Chọn fz 1,2 mm/răng thì tốc độ bàn dao Vf = 1,2 × 5 × 676 ≈ 4.056 mm/phút.
Vì Sao Chọn Mảnh Phay SDMT 1204 Tại Nam Dương
Nam Dương đối chiếu mã SDMT 1204 với dao đang dùng của bạn rồi mới tư vấn -DM hay -PM, vì cùng mã này có thể thuộc dao khác loại.
- Chọn rãnh theo vật liệu và máy: -DM cạnh bền cho thép tôi và gang, -PM cạnh sắc cho inox, hợp kim titan và máy thiếu công suất.
- Đủ hai rãnh: Nam Dương cung cấp cả bản -DM và -PM, chính hãng, chất lượng cao.
- Hỗ trợ kỹ thuật: trước khi chọn mã và sau khi mảnh vào máy, Nam Dương giải đáp cả khi phoi hoặc độ mòn chưa như ý.
- Kinh nghiệm: từ năm 2011 Nam Dương phục vụ xưởng gia công cơ khí, cung cấp cả mảnh cắt lẫn dụng cụ kẹp.
Phân vân giữa -DM và -PM, bạn nêu vật liệu phôi, mã dao và mã mảnh đang dùng qua hotline 0911 066 515 hoặc email sale@namduongtool.com để Nam Dương chốt rãnh phù hợp cho SDMT 1204.
Câu Hỏi Thường Gặp Về SDMT 1204
SDMT 1204 là gì?
SDMT 1204 là mảnh phay hợp kim hình vuông có lỗ giữa, cạnh 12,7 mm, dày 4,76 mm, bốn cạnh cắt trên một mặt, Nam Dương giới thiệu cho dao phay ăn dao lớn. Mảnh có hai mã SDMT120412-DM và SDMT120412-PM, cùng góc sau 15° và kẹp bằng vít.
SDMT 1204 dùng cho nguyên công nào, và vì sao chiều sâu cắt nhỏ mà chạy dao lớn?
Nam Dương giới thiệu SDMT 1204 cho phay mặt, phay biên dạng, phay hốc, ăn xiên, nội suy xoắn và phay cắm trên thép, inox và gang; chiều sâu cắt nhỏ mà chạy dao lớn vì góc cạnh cắt nhỏ làm phoi mỏng hơn nhiều so với lượng chạy dao. Lực cắt dồn theo trục nên dao ít rung khi nhô dài; rãnh -PM còn hợp với hợp kim titan.
-DM khác -PM ở điểm nào?
-DM khác -PM ở rãnh cạnh cắt: -DM tù và chịu lực, còn -PM sắc và cắt nhẹ. Hai mã cùng bộ số đo, nên bạn chọn theo vật liệu và công suất máy, không theo kích thước.
SDMT 1204 có lắp vào dao phay mặt thông thường được không?
Không tự ý lắp: SDMT 1204 chỉ vào được dao có ổ mảnh đúng cỡ này (ØI.C 12,7, S 4,76), nên bạn đối chiếu ổ mảnh của dao phay mặt đang dùng trước khi đổi. Mảnh vào dao nào được là do ổ mảnh của dao quyết định, không do mã mảnh. Bạn gửi mã dao đang dùng cho Nam Dương để đối chiếu đúng mảnh.
Liên Hệ Tư Vấn Và Báo Giá SDMT 1204
Câu hỏi về rãnh -DM hay -PM, dao tương thích, chế độ cắt hoặc báo giá SDMT 1204 đều gửi được tới hotline 0911 066 515 và email sale@namduongtool.com; Nam Dương trả lời theo vật liệu và dao của bạn. Dao đang dùng có ổ mảnh tam giác, tròn hay hình thoi thì tìm tiếp ở Mảnh phay; mảnh tiện, mảnh khoan và mảnh rãnh nằm trong Mảnh dao.








